*Hình nh và các chi tiết xe có
thể hi khác so với thc tế

1.5T STD (2WD SPORT)

719.000.000 VNĐ

1.5T LUX (2WD TROPHY)

829.000.000 VNĐ

2.0T LUX (AWD TROPHY)

949.000.000 VNĐ

ngoại thất

Triết lý thiết kế mang đậm tính cảm xúc làm nổi bật lên ngôn ngữ thiết kế và nhấn mnh cá tính mạnh mẽ của chiếc xe MG. Thiết kế bao gồm 3 yếu tố “Cảm xúc”, “Cá nhân hóa” và Sự lanh lợi” làm nổi bật vẻ năng động, đầy hứng khởi của MG HS – mẫu C-SUV vận hành mạnh mẽ thực thụ đến từ Anh Quốc.

Nội Thất

Bưc vào không gian nội thất rộng rãi của MG HS, bạn sẽ có ngay mt cảm giác thật hưng phn để bắt đầu hành trình của mình, tất cả là nhờ một ý tưởng thiết kế độc đáo, đậm chất thể thao.

Vận Hành

Phiên bản 2.0T Trophy


Công suất tối đa

225 HP/ 5300 rpm

Mô-men xoắn tối đa

360 Nm/ 2500 - 4000 rpm

Tăng tốc 0-100 km/h trong 7 s

Tốc độ tối đa 210 km/h

An Toàn

MG HS đ chứng minh tiêu chuẩn an toàn với Chứng chỉ an ton 5 sao Euro NCAP và các tính năng hỗ trợ như 6 túi khí, hệ thng phân phối lực phanh điện tử (EBD), cân bằng động (VDC), kiểm soát độ bám đường (TCS), khởi hành ngang dốc (HHC), hỗ trợ đổ đèo (HDC).

 

Cảnh báo điểm mù (BSD)

Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)

Cảnh báo mở cửa (DOW)

Cảnh báo chuyển làn (LCA)

Hệ thống khóa vi sai điện (XDS)

Kiểm soát chống lật xe (ARP)

Cảm biến áp suất lốp trực tiếp (TPMS)

Đèn báo phanh khẩn cấp (HAZ)

Khởi hành ngang dốc (HHC)

Thông số k thuật
trang thiết bị

Phiên bản MG HS

  • 1.5T 2WD AT Sport
  • 2.0T AWD AT Trophy

KÍCH THƯC & TRỌNG LƯỢNG

Kch thưc tổng thể (Dài x Rộng x Cao) mm 4,574 x 1,876 x 1,664 4,574 x 1,876 x 1,685
Chiều dài cơ sở mm 2,720
Bán kính quay vòng nh nhất & Khoảng sáng gầm xe m / mm 5.95 / 145
Dung tích khoang hành lý L 463 / 1,287 (Khi gập hàng ghế thứ 2)
Trọng lượng không ti Kg 1,557 1,718
Sức chở Người 5

ĐỘNG CƠ

Loại động cơ SGE 1.5T, Tăng áp cuộn kép NLE 2.0T, Tăng áp cuộn kép
Dung tích xylanh & thùng nhiên liệu cc / L 1,490 / 55 1,995 / 55
Công sut cực đại & Momen xon cực đại HP / rpm
Nm / rpm
160 / 5,600 (119kW)
250 / (1,700-4,400)
225 / 5,300 (168kW)
360 / (2,500-4,000)
Tốc độ tối đa km / h 190 210

TRUYỀN ĐỘNG VÀ HỆ THNG TREO

Hộp số Hộp số ly hợp kép thể thao 7 cấp Hộp số ly hp kép thể thao 6 cấp
Trợ lực lái Trợ lực điện
Hệ thống treo trước/sau Kiểu MacPherson/Liên kết đa điểm
Lốp xe trước/sau 235 / 50R18
Phanh đĩa trớc/sau ● (Kẹp phanh sơn đỏ)
  • 1.5T 2WD AT Sport
  • 2.0T AWD AT Trophy

KÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG

Kch thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) mm 4,574 x 1,876 x 1,664
Chiều dài cơ sở mm 2,720
Bán kính quay vòng nhỏ nhất & Khoảng sáng gầm xe m / mm 5.95/145
Dung tích khoang hành lý L 463 / 1,287 (Khi gập hàng ghế thứ 2)
Trọng lượng không tải Kg 1,557
Sức chở Người 5

ĐỘNG CƠ

Loại động cơ SGE 1.5T, Tăng áp cuộn kép
Dung tích xylanh & thùng nhiên liệu cc / L 1,490/55
Công suất cực đại & Momen xoắn cực đại HP / rpm
Nm / rpm
160 / 5,600 (119kW)
250 / (1,700-4,400)
Tốc độ ti đa km/h 190

TRUYỀN ĐNG VÀ HỆ THỐNG TREO

Hộp số Hộp số ly hợp kép thể thao 7 cấp
Trợ lực li Trợ lực điện
Hệ thống treo trước/sau Kiểu MacPherson/Liên kết đa điểm
Lốp xe trưc/sau 235 / 50R18
Phanh đa trước/sau

KÍCH THƯC & TRỌNG LƯNG

Kích thước tổng thể (Di x Rộng x Cao) mm 4,574 x 1,876 x 1,685
Chiều dài cơ sở mm 2,720
Bán kính quay vng nhỏ nhất & Khoảng sáng gầm xe m / mm 5.95 / 145
Dung tích khoang hành lý L 463 / 1,287 (Khi gập hàng ghế thứ 2)
Trọng lượng không tải Kg 1,718
Sc chở Người 5

ĐNG CƠ

Loại động cơ NLE 2.0T, Tăng áp cun kép
Dung tích xylanh & thùng nhiên liệu cc / L 1,995 / 55
Công suất cực đại & Momen xoắn cực đại HP / rpm
Nm / rpm
225 / 5,300 (168kW)
360 / (2,500-4,000)
Tốc độ tối đa km/h 210

TRUYỀN ĐỘNG VÀ HỆ THỐNG TREO

Hộp số Hộp số ly hợp kép thể thao 6 cấp
Trợ lực lái Trợ lực điện
Hệ thống treo trước/sau Kiểu MacPherson/Liên kết đa điểm
Lốp xe trước/sau 235 / 50R18
Phanh đĩa trước/sau ● (Kẹp phanh sơn đỏ)

Phiên bn MG HS

  • 1.5T 2WD AT Sport
  • 2.0T AWD AT Trophy

NỘI THẤT & NGOẠI THẤT

Đèn pha Cảm biến tự động bật tắt, Halogen dạng thấu kính với điều chỉnh góc chiếu & Dải LED ban ngày Cảm biến t động bật tắt, LED dạng thấu kính với điều chnh góc chiếu & Dải LED ban ngày
Đèn chào mừng & đèn chờ dn đường
Cụm đèn phía sau LED LED
Đèn sương mù trước / sau
Gương chiếu hu chỉnh điện/gập điện, chức năng sấy knh & tích hợp đèn báo rẽ LED
Ăng-ten Tiêu chuẩn Vây cá mập
Tay nm cửa ngoài Cùng màu với thân xe Mạ crôm
Cảm biến gạt mưa tự động
Nút điều khin trên vô lăng, đàm thoại rảnh tay & kiểm soát hành trình Urethane Bọc da
Lẫy sang số trên vô lăng
Chế độ lái Eco, Normal, Sport, Super Sport
Cửa sau đóng mở bằng điện
Ca gió hàng ghế thứ 2
Điều hòa nhiệt độ Chỉnh tay & Kháng bụi T động, hai vùng nhiệt độ & hệ thống làm sạch không khí PM 2.5
Chất liệu ghế Da công nghiệp Ghế thể thao, Da cao cấp BADER®+ Alcantara
Ghế lái Chỉnh iện 6 hướng
Bơm hơi lưng ở ghế ti x
Ghế hành khách phía trước Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh điện 4 hướng
Hệ thống sưởi m hàng ghế trước
Hàng ghế thứ 2 Gập 60:40, điều chỉnh ộ nghiêng
Cửa sổ trời toàn cảnh
Tay nắm cửa trong mạ crôm
Cửa knh điều khiển điện Mt chạm lên /xuống tất cả các vị trí, chng kẹt
Màn hnh hiển thị đa thông tin Màn hnh ảo 12.3 “
Móc gắn ghế an ton tr em 2 2
Hệ thống gii trí Màn hình cm ứng 10.1″, kết nối Apple CarPlay, Android Auto, USB , Bluetooth, Cổng sạc 12V & 6 loa
Chìa khóa thông minh và khởi động bng nút bấm
Tựa tay trung tâm hàng ghế trước Có khoang chứa đ, có th trượt, chức năng làm mt Có khoang chứa đồ, không trượt, chức năng làm mát, lọc khí
Tựa tay trung tâm hàng ghế sau 2 hộc để ly

AN TOÀN

Túi khí an toàn 4 Túi khí an toàn 6 Túi khí an toàn
Camera lùi
Phanh tay điện v giữ phanh tự động
Cnh báo phương tiện cắt ngang phía sau(RCTA)
Hỗ trợ chuyển làn(LCA)
Cảnh báo điểm m(BSD)
Cảnh báo mở cửa an toàn(DOW)
Hỗ trợ xuống dốc (HDC)
Kim soát phanh ở góc cua (CBC)
H thống kim soát chống lật xe (ARP)
Chức năng làm khô phanh đĩa (BDW)
Hệ thống khóa vi sai iện XDS
Hệ thống kiểm soát cân bằng ộng (VDC)
H thng kiểm soát độ bám đờng (TCS)
Cảm biến áp suất lốp trực tiếp (TPMS)
Hệ thống khởi hành ngang dốc (HHC)
Cảm bin tránh va chạm phía sau
Hệ thống chống bó cng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Đèn báo phanh khẩn cấp (HAZ)
Dây đai an toàn Dây đai 3 điểm, căng đai tự động và t nới lỏng hàng ghế trước, nhắc nh ở hàng ghế trước Dây đai 3 điểm, căng đai tự động và tự nới lỏng hng ghế trước, căng đai tự động ở hàng ghế sau, nhắc nhở ở tất cả các ghế
Chức năng chống trộm
  • 1.5T 2WD AT Sport
  • 2.0T AWD AT Trophy

NỘI THẤT & NGOẠI THT

Đèn pha Cảm biến tự động bật tắt, Halogen dạng thấu kính với điều chỉnh góc chiếu & Dải LED ban ngày Cảm biến tự động bật tắt, LED dng thấu kính với điều chỉnh góc chiếu & Dải LED ban ngày
Đèn chào mừng & đèn chờ dẫn đường
Cụm đèn phía sau LED LED
Đèn sương mù trước / sau
Gương chiu hậu chỉnh điện/gập iện, chức năng sấy kính & tích hợp đèn báo r LED
Ăng-ten Tiêu chuẩn Vây cá mp
Tay nắm cửa ngoi Cùng màu vi thân xe Mạ crôm
Cảm biến gạt mưa tự đng
Nt điều khiển trên vô lăng, đàm thoại rảnh tay & kiểm soát hành trình Urethane Bọc da
Lẫy sang số trên vô lăng
Chế độ lái Eco, Normal, Sport, Super Sport
Ca sau đóng mở bằng đin
Cửa gió ở hàng ghế thứ 2
Điều hòa nhiệt độ Chỉnh tay & Kháng bụi Tự động, hai vùng nhit độ & hệ thống làm sạch không khí
Chất liệu ghế Da công nghiệp Gh thể thao, Da cao cấp BADER®+ Alcantara
Gh lái Chỉnh đin 6 hướng
Bơm hơi lưng ở ghế tài xế
Ghế hành khách phía trưc Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh điện 4 hướng
Hệ thng sưởi ấm hàng ghế trưc
Hàng ghế thứ 2 Gập 60:40, iều chỉnh độ nghiêng
Cửa sổ tri toàn cảnh
Tay nắm cửa trong mạ crôm
Cửa kính điều khiển điện Một chạm lên /xuống ở tất cả các vị trí, chống kẹt
Màn hình hiển thị đa thông tin Mn hình o 12.3 “
Mc gắn ghế an toàn trẻ em 2 2
Hệ thng giải trí Màn hình cảm ứng 10.1″, kt nối Apple CarPlay, Android Auto, USB , Bluetooth, Cổng sạc 12V & 6 Loa
Chìa khóa thông minh và khởi đng bằng nút bấm
Ta tay trung tâm hàng ghế trước Có khoang chứa đồ, c thể trưt, chức năng làm mát Có khoang chứa đồ, không trượt, chức năng làm mt, lọc khí
Tựa tay trung tâm hàng ghế sau 2 hộc để ly

AN TOÀN

Túi khí an toàn 4 Túi khí an toàn 6 Túi khí an toàn
Camera lùi
Phanh tay điện và giữ phanh tự động
Cảnh báo phương tiện ct ngang phía sau(RCTA)
Hỗ trợ chuyển làn(LCA)
Cảnh báo điểm mù(BSD)
Cảnh báo mở cửa an toàn(DOW)
Hỗ trợ xuống dốc (HDC)
Kim soát phanh ở góc cua (CBC)
H thống kiểm soát chống lật xe (ARP)
Chức năng làm khô phanh đa (BDW)
Hệ thống kha vi sai điện XDS
H thống kiểm soát cn bằng động (VDC)
Hệ thng kim soát độ bám đờng (TCS)
Cảm biến áp suất lốp trực tiếp (TPMS)
Hệ thống khởi hành ngang dốc (HHC)
Cảm biến tránh va chạm phía sau
Hệ thống chng bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lc phanh điện tử (EBD)
Đèn báo phanh khẩn cấp (HAZ)
Dây đai an toàn Dây đai 3 điểm, căng đai tự động v tự nới lỏng hàng ghế trước, nhắc nhở ở hàng ghế trước Dây đai 3 điểm, căng đai tự động và tự nới lỏng hàng ghế trước, căng đai tự ng ở hàng ghế sau, nhc nhở ở tất cả các gh
Chức năng chống trộm

NGOẠI THẤT & NGOẠI THẤT

Đèn pha Cảm biến tự động bật tắt, LED dạng thấu kính với điều chỉnh góc chiếu & Dải LED ban ngày
Đèn chào mừng & đn chờ dẫn đường
Cụm đèn phía sau LED
Đèn sương mù trước / sau
Gương chiu hậu chỉnh điện/gập iện, chức năng sấy kính & tích hp đèn báo rẽ LED
Ăng-ten
Cảm biến gạt mưa tự ộng
Nút điu khiển trên vô lăng, đm thoại rảnh tay & kim soát hành trình Bọc da
Lẫy sang số trn vô lăng
Ca sau đóng m bằng đin
Ch độ lái
Điều ha nhiệt độ Tự động, hai vùng nhiệt độ & hệ thống làm sạch không khí
Cửa gió ở hng ghế thứ 2
Chất liệu ghế Gh thể thao, Da cao cấp BADER®+ Alcantara
Ghế lái Chỉnh đin 6 hướng
Bơm hơi lưng ở ghế tài xế
Ghế hành khách phía trước Chỉnh điện 4 hớng
Hệ thống sưởi ấm hàng ghế trưc
Hàng ghế thứ 2 Gập 60:40, điều chỉnh độ nghiêng
Cửa sổ trời toàn cảnh
Cửa kính điu khiển đin Một chạm lên /xuống ở tất c các vị trí, chống kẹt
Màn hình hiển thị đa thông tin Màn hình ảo 12.3 “
Móc gắn ghế an toàn trẻ em 2
Hệ thống giải tr Màn hình cm ứng 10.1″, kết ni Apple CarPlay, Android Auto, USB , Bluetooth, Cổng sạc 12V & 6 Loa
Camera lùi
Tựa tay trung tâm hàng ghế trước Có khoang chứa đồ, không trượt, chức năng làm mt, lọc khí
Tựa tay trung tâm hàng ghế sau 2 hộc để ly
Đèn viền trang trí nội thất
Gương chiếu hậu chống chói tự động

AN TOÀN

Túi khí an toàn 6 Túi khí an toàn
Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau(RCTA)
Hỗ trợ chuyn làn(LCA)
Cnh báo điểm mù(BSD)
Cảnh báo mở ca an toàn(DOW)
Hỗ trợ xuống dốc (HDC)
Kiểm soát phanh ở góc cua (CBC)
Hệ thng kiểm sot chống lật xe (ARP)
Chức năng lm kh phanh đĩa (BDW)
Hệ thống khóa vi sai iện XDS
Hệ thống kiểm soát cân bằng đng (VDC)
Hệ thng kiểm soát độ bám đường (TCS)
Cảm biến áp suất lốp trực tiếp (TPMS)
Hệ thống khởi hành ngang dốc (HHC)
Cảm biến tránh va chạm phía sau
Camera lùi
H thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Đèn báo phanh khẩn cp (HAZ)
Dây ai an toàn Dây đai 3 điểm, căng đai tự động và tự nới lỏng hàng gh trước,căng đai tự đng ở hàng ghế sau, nhắc nhở ở tất cả các ghế
Chức năng chống trộm
Chìa khóa thông minh và khởi động bng nút bấm

* TC Services Việt Nam có quyền thay đổi các thông số và trang bị mà không cần báo trưc. Hình ảnh xe và các chi tiết có thể khác so với xe thực tế

thư viện

Hình ảnh
Video
Logo Loading
NHẬN KHUYẾN MÃI